Đề Kiểm Tra Toán Lớp 2 Học Kỳ 1

     
Lớp 1

Đề thi lớp 1

Lớp 2

Lớp 2 - Kết nối tri thức

Lớp 2 - Chân trời sáng tạo

Lớp 2 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 3

Lớp 3 - Kết nối tri thức

Lớp 3 - Chân trời sáng tạo

Lớp 3 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 6

Lớp 6 - Kết nối tri thức

Lớp 6 - Chân trời sáng tạo

Lớp 6 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Lớp 7 - Kết nối tri thức

Lớp 7 - Chân trời sáng tạo

Lớp 7 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Lớp 10 - Kết nối tri thức

Lớp 10 - Chân trời sáng tạo

Lớp 10 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu


*

Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 năm 2022 - 2023 sách mới (60 đề) - Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

Để học tốt môn Toán lớp 2, phần dưới đây là Top 60 Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 năm học 2022 - 2023 chọn lọc, có đáp án của ba bộ sách mới Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh diều, Chân trời sáng tạo. Hi vọng với bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 2.

Bạn đang xem: đề kiểm tra toán lớp 2 học kỳ 1

Mục lục Đề thi Toán 2 Học kì 1


Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức

Năm học 2022 - 2023

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 1: Số 59 đọc là:

A. Năm chín B. Năm mươi chín C. Chín năm D. Chín mươi lăm

Câu 2: Ngày 24 tháng 12 năm 2019 là thứ Ba. Ngày đầu tiên của năm 2020 là thứ mấy?

A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: (M2)

A. 99 B. 89 C.98 D.100

Câu 4: 92 bằng tổng của hai số nào trong của cặp số sau đây?

A. 32 và 50 B. 55 và 47 C. 37 và 55 D. 55 và 47


Câu 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác?

*

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 6: An có 8 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?

A. 6 viên bi B. 10 viên bi C. 11 viên bi D. 8 viên bi 

II. Phần trắc nghiệm

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

36 + 47 100 – 65 47 + 37 94 – 57

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Câu 2 (2 điểm): Tìm y

a. 37 + y = 81 b. 63 – y = 25 – 8

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì khu vườn còn lại 37 cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?

Bài giải

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................


Câu 4 (1 điểm): Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác. Đọc tên các hình đó?

*

ĐÁP ÁN Đề số 1

I. Trắc nghiệm


II. Tự luận

Câu 1: Học sinh đặt tính theo hàng dọc

36 + 47 = 83 100 – 65 = 35 47 + 37 = 84 94 – 57 = 37

Câu 2: 

a) 37 + y = 81

y = 81 – 37 

y = 44

b) 63 – y = 25 – 8

63 – y = 17

y = 63 – 17 

y = 46

Câu 3: 

Khu vườn đã bán số cây đào là:

100 – 37 = 63 (cây đào)

Đáp số: 63 cây đào

Câu 4: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác

*
 

Hình tam giác là: ADE

Hình tứ giác là: BCDE

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1 - Cánh diều

Năm học 2022 - 2023

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng.

Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là: 

A. 100 B. 99 C. 90 D. 98 

Câu 2: Điền dấu(, =) thích hợp vào ô trống: 7+ 8 ☐ 8+ 7 

A. B. > C. = D. Không điền được

Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống: ☐ – 35 = 65

A. 90 B. 35 C. 100 D. 30

Câu 4: Số? 

1 giờ chiều hay …..giờ

A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

Câu 5: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? 

A.

Xem thêm: Tính Tương Đối Của Chuyển Động, Công Thức Nào Là Công Thức Cộng Vận Tốc

1 B. 2

C. 3 D. 4

*

Câu 6: Kết quả của phép tính: 36 + 28 – 14 là: 

A. 54 B. 50 C. 40 D. 14

Phần 2: Tự luận

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 

a) 26 + 29 b) 41 – 27

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 2: (2 điểm) Tìm x 

a) x + 18 = 60 b) x – 29 = 34 + 12

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 3: (2 điểm) Mai có 35 bông hoa, Lan có ít hơn Mai 8 bông hoa. Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa? 

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau.

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN Đề số 1

I. Trắc nghiệm


II. Tự luận

Câu 1: Học sinh đặt tính hàng dọc và tính kết quả:

a) 26 + 29 = 55 b) 41 – 27 = 14

Câu 2: Tìm x: 

a) 

x + 18 = 60

x = 60 – 18

x = 42

b) 

 – 29 = 34 + 12

x – 29 = 46

x = 46 + 29 

x = 75

Câu 3: 

Lan có số bông hoa là: 

35 – 8 = 27 (bông hoa)

Đáp số: 27 bông hoa

Câu 4: 

Phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau là: 0 – 0 = 0.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo

Năm học 2022 - 2023

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1: Số liền trước của 69 là:

A. 68 B. 60 C. 70 D. 80

Câu 2: Trên hình bên có mấy hình tứ giác?

*
 

A. 2 hình tứ giác B. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác

Câu 3: 5dm = …..cm?

A. 40cm B. 5cm C. 50cm D. 70cm

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17 + 25 A. 42 B. 47 C. 44 D. 50

Câu 5: 1 ngày có …. giờ?

A. 24 B. 25 C. 26 D. 27

Câu 6: Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc. Hỏi chị Lan có bao nhiêu chiếc kẹo?

A. 19 B. 20 C. 21 D. 11

Câu 7: Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy?

A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ bảy

II. Tự luận (6đ)

Câu 1: (2đ) Đặt tính rồi tính

a) 56 + 1927 + 9
b) 96 – 5864 – 9

Câu 2: (1,5đ) Tìm x

a) x + 25 = 50b) x – 17 = 49c) 51 – x = 27

Câu 3: (1,5đ) Số ?

 

*

Câu 4: (1,0đ) Giải bài toán

Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông hơn bà 9 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN Đề số 1

I. Trắc nghiệm


II. Tự luận

Câu 1: Học sinh đặt tính theo hàng dọc

a) 56 + 19 = 7527 + 9 = 36
b) 96 – 58 = 3864 – 9 = 55

Câu 2: Tìm x

a) x + 25 = 50

x = 50 – 25 

x = 25

b) x – 17 = 49 

x = 49 + 17 

x = 66

c) 51 – x = 27

x = 51 – 27

x = 24

Câu 3:

*

Câu 4:

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là số 90

Tuổi của ông là: 90 tuổi.

Tuổi của bà là: 

90 – 9 = 81 (tuổi)

Đáp số: 81 tuổi.

Lưu trữ: Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 - sách cũ

Hiển thị nội dung

Top 10 Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 1 có đáp án

Top 10 Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 2 có đáp án



Giới thiệu kênh Youtube sofaxuong.vn


Đã có app sofaxuong.vn trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

*

*

Loạt bài Đề thi Toán, Tiếng Việt lớp 2 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 2, Tiếng Việt 2.

Xem thêm: Hãy Chọn Câu Phát Biểu Nào Là Đúng Với Hệ Điều Hành A, Phát Biểu Nào Là Đúng Đối Với Hệ Điều Hành

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.